Thứ Ba, 28 tháng 7, 2015

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHO NGƯỜI TRỤ CỘT GIA ĐÌNH KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH TRỌN ĐỜI – QUYỀN LỢI TOÀN DIỆN 2013 – LỰA CHỌN B(PUL2B)


TÓM TẮT CÁC QUYỀN LỢI  BẢO HIỂM CHO  NGƯỜI TRỤ CỘT GIA ĐÌNH









KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH TRỌN ĐỜI – QUYỀN LỢI TOÀN DIỆN 2013 – LỰA CHỌN B(PUL2B)









---------------------









* Mệnh giá tham gia: Quyền lợi BH cơ bản từ 250 triệu đồng trở lên (Có thể tăng/giảm mệnh giá vào các ngày đáo niên)









* Mức phí : Tùy độ tuổi, giới tính, nhóm nghề nghiệp nhưng tổng phí đóng luôn nhỏ hơn nhiều lần so với mệnh giá tham gia









* Kế hoạch đóng phí hàng năm do bên mua bảo hiểm quyết định tùy vào khả năng tài chính của mình









* Số tiền trong Giá trị Tài khoản được trả lãi hàng tháng với mức lãi suất hiện nay đang áp dụng là 6.8%/năm.









Ưu điểm:









     * Linh hoạt đóng phí. 









     * Số tiền trong Giá trị Tài khoản (GTTK) chỉ cần lớn hơn 0 đồng, khách hàng sẽ luôn được bảo hiểm với tất cả quyền lợi bảo hiểm đã tham gia



















Ví dụ minh họa Sản phẩm Bảo hiểm trọn đời dành cho người trụ cột gia đình (PUL2B+3)









NAM Tuổi: 29 Nhóm : 2 Tiết kiệm mỗi năm 50 (Triệu), Thời gian tiết kiệm là 15 năm









STT Quyền lợi bảo hiểm tham gia Tuổi tham gia Bảo hiểm đến tuổi Mệnh giá









1 Quyền lợi bảo hiểm cơ bản 6 tháng đến 70 tuổi 99 1,000,000,000 đồng









2 BH Tử vong hoặc tàn tật do tai nạn nâng cao 18 đến 60 tuổi 65 2,000,000,000 đồng









3 BH Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn 4 đến 60 tuổi 65 1,000,000,000 đồng









4 BH Theo mức độ cho bệnh nan y 18 đến 60 tuổi 75 1,000,000,000 đồng









(Minh họa với lãi suất 8%/năm)         1. Khi không có rủi ro:









Năm
Phí BH

    Giá trị Tài khoản này sẽ được tích  lũy với lãi suất kép đang áp dụng hiện nay là: 6,8%/năm và Bên mua bảo hiểm có quyền:                                                                                                         









1 50 Triệu










2 50 Triệu
     * Rút tiền đến 80% Giá trị hoàn lại của hợp đồng  (vẫn còn được BH)









3 50 Triệu
     * Vay tiền đến 80% Giá trị hoàn lại của hợp đồng  (vẫn còn được BH)









4 50 Triệu
2./ Khi có rủi ro














5 50 Triệu
    * Từ tuổi 18 đến 65 - Đối với bệnh nan y (QL4)  từ 18 đến 75 tuổi









6 50 Triệu
STT Những rủi ro Nguyên nhân Quyền lợi (đ) Ghi chú









7 50 Triệu
1 Tử vong Do tai
nạn
Khi đi du lịch nước ngoài 7,000,000,000 3Ql2+QL1









8 50 Triệu
Trên phương tiện công cộng 5,000,000,000 2Ql2+QL1









9 50 Triệu
Các tai nạn khác 3,000,000,000 Ql2+QL1









10 50 Triệu Bảo Do bệnh 1,000,000,000 QL1









11 50 Triệu vệ 2 Các quyền lợi khi bị chấn thương, bị bỏng hoặc tàn tật do tai nạn (QL2 tiếp theo) 2,000,000,000 Chi trả tối đa 100%QL2









12 50 Triệu đến









13 50 Triệu cả  2.1 Bảo hiểm chấn thương nội tạng do tai nạn









14 50 Triệu cuộc Vỡ tụy 200,000,000 10% QL2









15 50 Triệu đời  Thủng dạ dày và/hoặc thủng ruột; Vỡ gan. 120,000,000 6% QL2









Ngưng nộp phí      với Tràn máu màng phổi  80,000,000 4% QL2









GTTK có 1.02 Tỷ bất Rách thành bàng quang; Rách, đứt niệu quản; Rách, đứt niệu đạo; Rách, vỡ thận và/hoặc đứt chỗ nối đài bể thận - niệu quản; Vỡ lách. 60,000,000 3%QL2









Đã được BH 15 năm kỳ









 Và tiếp tục được BH 
những Tràn khí  màng phổi 40,000,000 2%QL2












rủi  2.2 Bảo hiểm chấn thương xương khớp do tai nạn









25
1.91 Tỷ ro Gãy xương chậu gây méo khung chậu 300,000,000 50%QL2 (tối đa 300 triệu)













Gãy xương ức; Nứt, vỡ vòm sọ (loại trừ chấn thương sọ não dẫn đến phẫu thuật mở hộp sọ) 180,000,000 30%QL2
(tối đa 180 triệu)










35 3.58 Tỷ














Gãy xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới  60,000,000 10%QL2
(tối đa 60 triệu)










70 43 Tỷ
Gãy các xương mặt khác; Gãy các xương chi trên như xương đòn, vai, cánh tay, trụ, quay 30,000,000 5%QL2
(tối đa 30 triệu)










(99 tuổi)












Hợp đồng đáo hạn
Gãy xương cổ tay và/hoặc đốt bàn tay 18,000,000 3%QL2
(tối đa 18 triệu)














Gãy xương sườn, mỗi cái 2% Mệnh giá (nhưng không quá 12 triệu đồng/cái, chi trả tối đa 3 cái) 12,000,000 2%QL2
(tối đa 12 triệu)




























Gãy một hoặc nhiều xương đốt ngón tay  6,000,000 1%QL2
(tối đa 6 triệu)










  * Từ tuổi 18 đến 65 - Đối với bệnh nan y (QL4) từ 18 đến 75 tuổi (tiếp theo)









STT Những rủi ro (tt) Nguyên nhân Quyền lợi (đ) Ghi chú









2.3 Bảo hiểm bỏng/phỏng do tai nạn









Bỏng mức độ 3, Diện tích da bị bỏng tối thiểu là 20%  cơ thể. 600,000,000 100%QL2 (tối đa 600 triệu)









Bỏng mức độ 3, Diện tích da bị bỏng tối thiểu là 15%  cơ thể. 450,000,000 75%QL2 (tối đa 450 triệu)









Bỏng mức độ 2, Diện tích da bị bỏng tối thiểu là 20%  cơ thể. 300,000,000 50%QL2 (tối đa 300 triệu)









Bỏng mức độ 3, Diện tích da bị bỏng tối thiểu là 9%  cơ thể. 150,000,000 25%QL2 (tối đa 150 triệu)









2.4 Quyền lợi bảo hiểm tàn tật do tai nạn









Cắt cụt hoặc mất hoàn toàn khả năng  hoạt động của 2 trong 6 bộ phận quan trọng nhất của cơ thể là 2 mắt, 2 tay và 2 chân (tỉ lệ thương tật >80%) 2,000,000,000 100%QL2



















Cắt cụt hoặc mất hoàn toàn khả năng hoạt động của 1 mắt, hoặc 1 tay hoặc 1 chân; Mất thanh do vết thương thanh quản gây ra; Mất thính lực hoàn toàn 2 tai  1,000,000,000 50%QL2



















Cụt tất cả các ngón của hai bàn chân  600,000,000 30% QL2









Cụt 2 ngón tay cái  500,000,000 25% QL2









Cụt tất cả các ngón của một bàn chân 300,000,000 15% QL2









Cụt 2 đốt của ngón tay cái; Mất thính lực hoàn toàn 1 tai. 200,000,000 10% QL2









Cụt 3 đốt ngón tay trỏ 140,000,000 7% QL2









Cụt 1 đốt của ngón tay cái; 2 đốt ngón trỏ; 3 đốt ngón giữa; 2 đốt của ngón chân cái 100,000,000 5% QL2









Cụt 3 đốt ngón tay áp út 80,000,000 4% QL2









Cụt 2 đốt ngón tay giữa; 3 đốt ngón tay út; 1 đốt của ngón chân cái  60,000,000 3% QL2









Cụt 1 đốt ngón tay trỏ; 2 đốt ngón áp út; 2 đốt ngón út; Mỗi ngón chân khác ngoài ngón chân cái. 40,000,000 2% QL2









Cụt 1 đốt ngón tay giữa; 1 đốt ngón áp út; 1 đốt ngón út. 20,000,000 1% QL2










3
Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn Do bệnh hoặc tai nạn  1,000,000,000 QL3



















Mất khả năng hoạt động hoàn toàn và vĩnh viễn của 2 trong 6 bộ phận quan trọng nhất của cơ thể là 2 mắt, 2 tay và 2 chân (tỉ lệ thương tật >80%)




















4
Mắc bệnh nan y
(Quyền lợi BH theo mức độ cho bệnh nan y)

-Thời gian chờ hiệu lực cho quyền lợi gia tăng này là 90 ngày sau ngày phát hành hợp đồng bảo hiểm
- Khi được chẩn đoán mắc bệnh nan y thì người được bảo hiểm phải sống được 30 ngày
- Bảo hiểm đến tuổi 75
Mắc bệnh trong DS 10 bệnh nan y mức độ 1 (**): Mỗi bệnh chi trả 30% QL4, tối đa 500 triệu đồng mỗi bệnh, không giới hạn số bệnh nhưng tổng số tiền chi trả không quá mệnh giá QL4 300,000,000 Miễn khấu trừ Phí bảo hiểm rủi ro hàng tháng cho quyền lợi này khi mắc bệnh trong DS 10 bệnh nan y mức độ 2 và 40 bệnh nan y mức độ 3









Mắc bệnh trong DS 10 bệnh nan y mức độ 2 (**):
-
Mỗi bệnh chi trả 60% QL4, tối đa 1 tỷ đồng mỗi bệnh, không giới hạn số bệnh nhưng tổng số tiền chi trả không quá mệnh giá QL4.
- Nếu bệnh ở mức độ 2 cùng bệnh với mức độ 1 đã được chi trả thì bệnh này chỉ được chi trả thêm 30%QL4.
600,000,000









Mắc bệnh trong DS 40 bệnh nan y mức độ 3 (**):
Chi trả 100% QL4 trừ đi số tiền nếu đã được chi trả trước
1,000,000,000









      * Từ tuổi 66 đến 99









STT Những rủi ro Nguyên nhân Quyền lợi (đ) Ghi chú









1 Tử vong Do tai nạn hoặc bệnh 1,000,000,000 Hoặc Giá trị tài khoản

































































































Chú ý: Khách hàng có thể lựa chọn thêm các quyền lợi bảo hiểm khác cho các nhu cầu khác nhau









Các Quyền  lợi bảo hiểm gia tăng khác dành cho người trụ cột gia đình Các quyền lợi BH dành cho trẻ em
(từ 6 tháng đến 12 tuổi) và người giám hộ
Các QL BH dành cho trẻ em (Từ 6 tháng đến 17 tuổi) cùng Cha và Mẹ
 "Đồng hành trọn đời"










1.  BH tử kỳ có điều chỉnh lạm phát  1. Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản  1. Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản 









2. BH tử kỳ dành cho người hôn phối  2. BH thương tật toàn bộ và vĩnh viễn  2. BH thương tật toàn bộ và vĩnh viễn 









3. BH miễn khoản khấu trừ hàng tháng khi người hôn phối tử vong  3. BH tử kỳ dành cho Người giám hộ  3. BH dành cho Cha Mẹ 









4. BH miễn khoản khấu trừ hàng tháng
 khi Người giám hộ tử vong 
4. BH miễn khoản khấu trừ khi Cha Mẹ
mắc bệnh nan y 










4. Hỗ trợ nằm viện nâng cao









5. Hỗ trợ nằm viện đặc biệt   5. BH miễn khoản khấu trừ khi Cha Mẹ tử vong 









6. BH Miễn khoản khấu trừ hàng tháng









7. BH Cao cấp cho bệnh nan y      































(**) DS 10 bệnh nan y mức độ 1 (**) DS 10 bệnh nan y mức độ 2 (**) Danh sách 40 bệnh nan y mức độ 3 









1. Phẫu thuật lấy u tuyến yên bằng đường nội soi qua mũi -xoang bướm 1. Phẫu thuật lấy u tuyến yên qua mổ sọ hở  1. U não









2. Ung thư biểu mô tại chỗ (Carcinoma in situ) 2. Ung thư biểu mô tại chổ hoặc ung thư giai đoạn đầu và đã được phẫu thuật tận gốc 2. Bệnh Ung thư đe dọa tính mạng









3. Đặt màng lọc tĩnh mạch chủ 3. Phẫu thuật cắt bỏ một bên phổi  3. Bệnh phổi giai đoạn cuối









4. Hôn mê trên 48 giờ 4. Hôn mê trên 72 giờ 4. Hôn mê trên 96 giờ









5. Điều trị chỗ hẹp hoặc tắc động mạch vành bằng liệu pháp tái thông mạch cơ tim bằng laser 5. Ghép cầu nối trực tiếp động mạch vành xâm lấn tối thiểu (“MIDCAB”) 5. Mổ bắc cầu động mạch vành









6. Cấy máy tạo nhịp tim 6. Cấy máy khử rung  6. Bệnh Nhồi máu cơ tim









7. Phương pháp nong van qua da/phẫu thuật van tim 7. Thay van tim qua da hoặc sửa van tim qua da  7. Phẫu thuật thay van tim qua mổ tim hở









8. Phẫu thuật cắt bỏ một thận  8. Bệnh thận mạn tính  8. Suy thận giai đoạn cuối









9. Bệnh động mạch vành giai đoạn đầu 9. Bệnh động mạch vành giai đoạn trung gian 9. Hẹp 3 nhánh động mạch 









10. Đặt dẫn lưu não thất  10. Phẫu thuật động mạch cảnh  10. Tai biến mạch máu não









(**) Danh Sách 40 bệnh nan y mức độ 3 (tiếp theo)









11. Bệnh Alzheimer 21. Mất thanh 31. Phẫu thuật động mạch chủ









12. Suy tủy 22. Bỏng độ 3 32. Viêm thận do bệnh lupus đỏ









13. Bệnh Viêm màng não do vi khuẩn kèm di chứng thần kinh 23. Thương tật vĩnh viễn sau chấn thương đầu 33 .Viêm não









14. Mù hai mắt 24. Phẫu thuật ghép tạng chủ 34. Hội chứng mất vỏ não









15. Bệnh Addison (Suy tuyến thượng thận mạn tính) 25. Bệnh thần kinh vận động 35. Sốt bại liệt









16. Viêm tụy mạn tính tái phát 26. Bệnh xơ cứng rải rác từng đám 36. Bệnh nang ở tủy thận (Medullary cystic disease)



















17. Bệnh Creutzfeldt-Jacob 27. Bệnh teo cơ 37. Nhiễm HIV (virus gây suy giảm miễn dịch mắc phải    người) do tai  nạn nghề nghiệp









18. Xơ gan giai đoạn cuối 28. Viêm gan siêu vi thể tối cấp 38. Liệt tay chân









19. Mất thính lực hai tai 29. Bệnh Parkinson 39. Bệnh xơ cứng bì tiến triển









20. Mất khả năng sinh hoạt độc lập hàng ngày 30. Bệnh tăng áp động mạch phổi nguyên phát 40. Bệnh nặng giai đoạn cuối









Hệ Thống Tập Đoàn Sàn Trực Tuyến - STT Group

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More

 
Thiết Kế Và Quản Trị Web Đỗ Văn Hiếu
Đơn vị chủ quản CÔNG TY CỔ PHẦN HỘI TRIỆU PHÚ